Home / Tổng hợp / Một số từ vựng cần biết trong phần thi GMAT

Một số từ vựng cần biết trong phần thi GMAT

addition:phép cộng (add)
perimeter:chu vi
angle:góc
polygon:hình đa giác
area:diện tích
positive:dương
arithmetic mean:Trung bình toán học
prime number:số nguyên tố
average:trung bình
probability:xác suất
axe:trục, toạ độ
perpendicular:vuông góc, trực giao
bisector:phân giác, đường phân đôi
quadrangle:tứ giác (quadrangular, adj)
common factor:thừa số chung
radical:căn số
constant:hằng số, không đổi
radius:bán kính
decimal:thập phân
rate:tỷ lệ, suất
diameter:đường kính
ratio:tỷ số, tỷ lệ
digit:con số:
real number:số thực
distance:khoảng cách
rectangle:hình chữ nhật
division:phép chia (divide)
rectangular:vuông góc
divisible (by):có thể chi hết cho…
set:tập hợp
equal:bằng (nhau)
share:cổ phần
even:chẵn
sphere:hình cầu
hexagon:hình lục giác
square:hình vuông (vuông, bình phương)
integer:số nguyên
stock:chứng khoán
integral:tích phân
subset:tập hợp con
line:đường thẳng
subtraction:phép trừ (subtract,adj)
multiplication:phép nhân = times
sum:tổng
negative:âm
symbol:dấu hiệu, ký hiệu
odd:lẻ
triangle:tam giác
parallel:song song, đường song song
value:giá trị
percent:phần trăm

About Nguyen Minh

admin@nguyenminh.me 0975526551 Dân cntt (chăn nuôi trồng trọt)

Check Also

add domain cho hosting đăng ký tại openship

Trong bài viết hướng dẫn tạo cloud hosting các bạn đã tạo được một host …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Subscribe To Our Newsletter

Join our mailing list to receive the latest news and updates from our team.




You have Successfully Subscribed!